Cao su chống va đập cửa

Chữ 滯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滯, chiết tự chữ CHỀ, DẢI, SỆ, TRẸ, TRỀ, TRỄ, TRỆ, XỄ, ĐÁI, ĐÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滯:

滯 trệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滯

Chiết tự chữ chề, dải, sệ, trẹ, trề, trễ, trệ, xễ, đái, đáy bao gồm chữ 水 帶 hoặc 氵 帶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滯 cấu thành từ 2 chữ: 水, 帶
  • thuỷ, thủy
  • đai, đái, đáy, đới
  • 2. 滯 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 帶
  • thuỷ, thủy
  • đai, đái, đáy, đới
  • trệ [trệ]

    U+6EEF, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhi4, chi4;
    Việt bính: zai6
    1. [停滯] đình trệ 2. [凝滯] ngưng trệ;

    trệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 滯

    (Động) Ngừng, không tiến.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Thị cố năng thiên vận địa trệ, luân chuyển nhi vô phế , (Nguyên đạo ) Đó là tại sao trời quay vòng đất đứng yên, thay đổi không thôi.

    (Động)
    Ứ, đọng, tích tụ.
    ◎Như: trệ tiêu hàng ế.

    (Động)
    Ở lại, gác lại.
    ◇Tào Phi : Ngô, Hội phi ngã hương, An năng cửu lưu trệ , (Tạp thi , Chi nhị).

    (Động)
    Phế bỏ, không dùng.

    (Động)
    Rơi rớt, bỏ sót.
    ◇Thi Kinh : Bỉ hữu di bỉnh, Thử hữu trệ tuệ , (Tiểu nhã , Đại điền ) Chỗ kia có những nắm lúa còn sót, Chỗ này có mấy chùm lúa rơi rớt.

    (Tính)
    Không thông, không trôi chảy, trở ngại.
    ◎Như: ngưng trệ ngừng đọng, tích trệ ứ đọng.

    (Tính)
    Lâu, dài.
    ◇Nguyễn Du : Mãn sàng trệ vũ bất kham thính 滿 (Tống nhân ) Tiếng mưa dầm dề đầy giường nghe không chịu nổi.

    (Tính)
    Hẹp hòi, cố chấp, câu nệ.
    ◇Lữ Khôn : Cố lương tri bất trệ ư kiến văn, nhi diệc bất li ư kiến văn , (Biệt nhĩ thiệm thư ).

    (Tính)
    Chậm chạp, trì độn.
    ◇Kim sử : Khanh niên thiếu tráng, nhi tâm lực đa trệ , (Tông Duẫn truyện ).

    (Tính)
    Không thư thái, không dễ chịu.
    ◇Sơ khắc phách án kinh kì : Cập khán công diện thượng khí sắc hữu trệ, đương hữu ưu ngu , (Quyển tứ).

    (Tính)
    Không hợp, trái nghịch lẫn nhau.
    ◇Tuệ Kiểu : Tự đại pháp đông bị, thủy ư Hán, Minh, thiệp lịch Ngụy, Tấn, kinh luận tiệm đa, nhi Chi, Trúc sở xuất, đa trệ văn cách nghĩa , , , , , (Cao tăng truyện , Dịch kinh trung , Cưu Ma La Thập ).

    (Danh)
    Chỗ ngờ, điều không dễ hiểu.
    ◇Ngụy thư : An Phong Vương Diên Minh, bác văn đa thức, mỗi hữu nghi trệ, hằng tựu Diễm Chi biện tích, tự dĩ vi bất cập dã , , , , (Lí Diễm Chi truyện ).

    (Danh)
    Chỉ người bị phế bỏ, không được dùng.
    ◇Tả truyện : Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn , , , (Thành Công thập bát niên ) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.

    sệ, như "sệ xuống" (vhn)
    chề, như "ê chề; chàn chề" (btcn)
    trẹ, như "trọ trẹ" (btcn)
    trệ, như "trì trệ" (btcn)
    trễ, như "trễ nải" (btcn)
    dải, như "dải ngân hà" (gdhn)
    đái, như "đẻ đái; đi đái" (gdhn)
    đáy, như "đáy bể, đáy giếng" (gdhn)
    trề, như "tràn trề" (gdhn)
    xễ, như "vú xễ (sa xuống thấp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 滯:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 滯

    ,

    Chữ gần giống 滯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滯 Tự hình chữ 滯 Tự hình chữ 滯 Tự hình chữ 滯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滯

    chề:ê chề; chàn chề
    dải:dải ngân hà
    sệ:sệ xuống
    trẹ:trọ trẹ
    trề:tràn trề
    trễ:trễ nải
    trệ:trì trệ
    : 
    xễ:vú xễ (sa xuống thấp)
    xệ: 
    đái:đẻ đái; đi đái
    đáy:đáy bể, đáy giếng
    滯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滯 Tìm thêm nội dung cho: 滯