Từ: 的确良 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 的确良:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 的 • 确 • 良

Nghĩa của 的确良 trong tiếng Trung hiện đại:

[díquèliáng] sợi tổng hợp。涤纶的纺织物,有纯纺的,也有与棉、毛混纺的。的确良做的衣物耐磨,不走样,容易洗,干得快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác确:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương良:lương thiện
的确良 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 的确良 Tìm thêm nội dung cho: 的确良