Từ: 祸不单行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祸不单行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祸不单行 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòbùdānxíng] hoạ vô đơn chí; hoạ đến dồn dập。表示不幸的事接连发生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
祸不单行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祸不单行 Tìm thêm nội dung cho: 祸不单行