Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 立竿见影 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立竿见影:
Nghĩa của 立竿见影 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìgānjiànyǐng] Hán Việt: LẬP CAN KIẾN CẢNH
dựng sào thấy bóng; xấu hay tốt bày ra cả đấy; hiệu quả nhanh chóng (dựng cây sào dưới ánh nắng mặt trời, có thể thấy ngay bóng của cây sào thẳng hay nghiêng)。比喻立见功效。
dựng sào thấy bóng; xấu hay tốt bày ra cả đấy; hiệu quả nhanh chóng (dựng cây sào dưới ánh nắng mặt trời, có thể thấy ngay bóng của cây sào thẳng hay nghiêng)。比喻立见功效。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| cần | 竿: | cần câu, cần bẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 立竿见影 Tìm thêm nội dung cho: 立竿见影
