Từ: 立竿见影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立竿见影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竿

Nghĩa của 立竿见影 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìgānjiànyǐng] Hán Việt: LẬP CAN KIẾN CẢNH
dựng sào thấy bóng; xấu hay tốt bày ra cả đấy; hiệu quả nhanh chóng (dựng cây sào dưới ánh nắng mặt trời, có thể thấy ngay bóng của cây sào thẳng hay nghiêng)。比喻立见功效。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竿

can竿:trúc can (cần dài)
cần竿:cần câu, cần bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
立竿见影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立竿见影 Tìm thêm nội dung cho: 立竿见影