Từ: 浓重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浓重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浓重 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngzhòng] dày đặc; nồng nặc; sực nức; đậm đặc (khói, mùi vị, màu sắc)。(烟雾、气味、色彩等)很浓很重。
山谷中的雾越发浓重了。
sương mù trong thung lũng càng dày đặc.
桂花发出浓重的香味。
hoa quế toả hương thơm nức.
这位老人画的花卉,设色十分浓重。
hoa cỏ mà ông lão này vẽ, pha màu rất đậm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浓

nồng:nồng nàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
浓重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浓重 Tìm thêm nội dung cho: 浓重