Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阻撓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻撓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trở nạo
Cố ý làm trở ngại, phá hoại ngầm. ◇Đường Thuận Chi 之:
Các cai văn vũ chức quan, cảm hữu thiên ảo đãi ngoạn, trở nạo quân vụ, bất hành nhất tâm bình tặc giả, nhĩ tức chỉ danh cụ thật, tham tấu trị tội
官, 玩, 務, 者, 實, 罪 (Duyệt thị quân tình thủ sớ 疏).

Nghĩa của 阻挠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔnáo] cản trở; ngăn cản; phá rối。阻止或暗中破坏使不能发展或成功。
从中阻挠
phá rối từ trong
阻挠双方和谈。
phá rối buổi hoà đàm song phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撓

ngoéo:ngoéo tay
ngoẹo: 
nhéo:la nheo nhéo
não:não nùng
nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
阻撓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻撓 Tìm thêm nội dung cho: 阻撓