Từ: 阻撓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻撓:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阻 • 撓

trở nạo
Cố ý làm trở ngại, phá hoại ngầm. ◇Đường Thuận Chi 唐順之:
Các cai văn vũ chức quan, cảm hữu thiên ảo đãi ngoạn, trở nạo quân vụ, bất hành nhất tâm bình tặc giả, nhĩ tức chỉ danh cụ thật, tham tấu trị tội
各該文武職官, 敢有偏拗怠玩, 阻撓軍務, 不行一心平賊者, 爾即指名具實, 參奏治罪 (Duyệt thị quân tình thủ sớ 閱視軍情首疏).

Nghĩa của 阻挠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔnáo] cản trở; ngăn cản; phá rối。阻止或暗中破坏使不能发展或成功。
从中阻挠
phá rối từ trong
阻挠双方和谈。
phá rối buổi hoà đàm song phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở阻: 
trở阻:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撓

ngoéo撓:ngoéo tay
ngoẹo撓: 
nhéo撓:la nheo nhéo
não撓:não nùng
nạo撓:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)
阻撓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻撓 Tìm thêm nội dung cho: 阻撓