Cao su chống va đập cửa

Từ: 無方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vô phương
Không có phương hướng, nơi chốn giới hạn nào cả. ◇Dịch Kinh 經:
Thiên thi địa sanh, kì ích vô phương
生, (Ích quái 卦).Không có cách thức đã định. ◇Mạo Tương 襄:
Ngã đàn tì bà bổn vô phương, Thượng cùng liêu khuếch hạ thương mang
, 茫 (Hàn dạ thính Bạch Tam đàn tì bà ca 歌).Không có phương pháp. ◇Cốc lương truyện 傳:
Tựu sư học vấn vô phương, tâm chí bất thông, thân chi tội dã
, , 也 (Chiêu Công thập cửu niên 年).Không câu nệ hoặc hạn chế theo một cách hoặc loại nhất định. ◇Thanh sử cảo 稿:
Quý Mão, dụ viết: Triều đình lập hiền vô phương, bỉ lai bãi khiển tuy đa nam nhân, giai dĩ sự luận xích, phi hữu sở tả hữu dã
Thế Tổ kỉ nhị 卯, 曰: , 人, 斥, 也 (二).Biến hóa vô cùng. ◇Hàn Dũ 愈:
Vô sở bất thông chi vị thánh, diệu nhi vô phương chi vị thần
聖, 神 (Hạ sách tôn hiệu biểu 表).Không ai sánh bằng. ◇Tấn Thư 書:
Quan kì tài lược, quyền trí vô phương
略, (Phù Kiên Tái kí thượng ).

Nghĩa của 无方 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúfāng] không đúng; không biết cách; không đúng cách。不得法(跟"有方"相对)。
经营无方。
không biết cách kinh doanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 無

:nam mô a di đà phật
:vô ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
無方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 無方 Tìm thêm nội dung cho: 無方