Cao su chống va đập cửa

Từ: 亮锃锃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亮锃锃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亮锃锃 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngzēngzēng] sáng loáng; sáng ngời。(亮锃锃的)形容闪光耀眼。
亮锃锃的铡刀。
dao sắt sáng loáng.
新买的钢精锅,亮锃锃的。
nồi nhôm mới mua sáng loáng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
亮锃锃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亮锃锃 Tìm thêm nội dung cho: 亮锃锃