Từ: gắn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gắn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gắn

Nghĩa gắn trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Làm cho những khối, những mảnh chất rắn dính chặt vào với nhau bằng một chất dính khi khô thì cứng lại. Gắn phím đàn. Gắn bát vỡ. Bưu kiện có gắn xi. 2 Làm cho được giữ chặt ở một vị trí cố định trên một vật khác, liền thành một khối với vật đó. Xuồng gắn máy. Cỗ máy gắn trên bệ. 3 Cài, đính. Làm lễ gắn huân chương. Mũ có gắn ngôi sao. 4 Có quan hệ hoặc làm cho có quan hệ chặt chẽ, không tách rời nhau. Văn nghệ gắn với đời sống. Gắn hai vấn đề lại với nhau."]

Dịch gắn sang tiếng Trung hiện đại:

《用锔子连合破裂的陶瓷器等。》gắn chậu.
锔盆。
gắn cống.
锔缸。
粘贴; 胶附 《用胶水、糨糊等使纸张或其他东西附着在另一种东西上。》
装设 《安装; 装置。》
挂; 佩。
gắn huân chương.
佩勋章。
胶合; 连合; 接合; 拢合 《连接使合在一起。》
医治 《治疗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gắn

gắn:gắn bó; hàn gắn
gắn𠴍:gắn bó; hàn gắn
gắn:gắn bó; hàn gắn
gắn󰆪: 
gắn:gắn bó; hàn gắn
gắn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gắn Tìm thêm nội dung cho: gắn