Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浪游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浪游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浪游 trong tiếng Trung hiện đại:

[làngyóu] lãng du; rong chơi。漫无目标地到处游逛。
浪游四方。
lãng du bốn phương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng:lăng xăng; lăng nhăng
lảng:lảng tránh
lặng:yên lặng
rằng:nói rằng, rằng là
trảng:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
浪游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浪游 Tìm thêm nội dung cho: 浪游