Từ: nói xấu hại người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói xấu hại người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nóixấuhạingười

Dịch nói xấu hại người sang tiếng Trung hiện đại:

射影 《古书上说水中有一种叫"蜮"的动物能含沙喷射人影使人致病。"射影"也是"蜮"的别名。参看〖鬼蜮〗、〖含沙射影〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: xấu

xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết
xấu:xấu xí, chơi xấu
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: hại

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
nói xấu hại người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nói xấu hại người Tìm thêm nội dung cho: nói xấu hại người