Từ: 吸盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吸盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīpán] giác mút; miệng hút。某些动物用来把身体附着在其他物体上的器官,形状像圆盘,中间凹。乌贼、水蛭等都是这种器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
吸盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吸盘 Tìm thêm nội dung cho: 吸盘