Cao su chống va đập cửa
Chữ 悞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悞, chiết tự chữ NGÔ, NGỐ, NGỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悞:
悞
Biến thể giản thể: 悮;
Pinyin: wu4, yi1;
Việt bính: ng6;
悞 ngộ
§ Dùng như chữ ngộ 誤.
ngố, như "thằng ngố" (vhn)
ngộ, như "tỉnh ngộ" (btcn)
ngô, như "ngô nghê" (gdhn)
Pinyin: wu4, yi1;
Việt bính: ng6;
悞 ngộ
Nghĩa Trung Việt của từ 悞
§ Dùng như chữ ngộ 誤.
ngố, như "thằng ngố" (vhn)
ngộ, như "tỉnh ngộ" (btcn)
ngô, như "ngô nghê" (gdhn)
Chữ gần giống với 悞:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悞
| ngô | 悞: | ngô nghê |
| ngố | 悞: | thằng ngố |
| ngộ | 悞: | tỉnh ngộ |

Tìm hình ảnh cho: 悞 Tìm thêm nội dung cho: 悞
