Cao su chống va đập cửa

Chữ 悞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悞, chiết tự chữ NGÔ, NGỐ, NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悞:

悞 ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悞

Chiết tự chữ ngô, ngố, ngộ bao gồm chữ 心 吳 hoặc 忄 吳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悞 cấu thành từ 2 chữ: 心, 吳
  • tim, tâm, tấm
  • ngo, ngô
  • 2. 悞 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 吳
  • tâm
  • ngo, ngô
  • ngộ [ngộ]

    U+609E, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu4, yi1;
    Việt bính: ng6;

    ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 悞


    § Dùng như chữ ngộ
    .

    ngố, như "thằng ngố" (vhn)
    ngộ, như "tỉnh ngộ" (btcn)
    ngô, như "ngô nghê" (gdhn)

    Chữ gần giống với 悞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Dị thể chữ 悞

    , ,

    Chữ gần giống 悞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悞 Tự hình chữ 悞 Tự hình chữ 悞 Tự hình chữ 悞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悞

    ngô:ngô nghê
    ngố:thằng ngố
    ngộ:tỉnh ngộ
    悞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悞 Tìm thêm nội dung cho: 悞