Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 袞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袞, chiết tự chữ CỔN, GỌN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袞:
袞
Biến thể giản thể: 衮;
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2
1. [補袞] bổ cổn 2. [袞冕] cổn miện 3. [袞服] cổn phục;
袞 cổn
(Danh) Áo lễ của tam công 三公 (ba bậc quan cao nhất thời xưa).
(Danh) Mượn chỉ thiên tử.
(Danh) Mượn chỉ tam công 三公.
§ Cũng viết là cổn 衮.
gọn, như "bắt gọn; gọn gàng" (vhn)
cổn, như "cổn bào, long cổn" (btcn)
Pinyin: gun3;
Việt bính: gwan2
1. [補袞] bổ cổn 2. [袞冕] cổn miện 3. [袞服] cổn phục;
袞 cổn
Nghĩa Trung Việt của từ 袞
(Danh) Lễ phục của thiên tử mặc khi tế tự.(Danh) Áo lễ của tam công 三公 (ba bậc quan cao nhất thời xưa).
(Danh) Mượn chỉ thiên tử.
(Danh) Mượn chỉ tam công 三公.
§ Cũng viết là cổn 衮.
gọn, như "bắt gọn; gọn gàng" (vhn)
cổn, như "cổn bào, long cổn" (btcn)
Nghĩa của 袞 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔn]Bộ: 衣- Y
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "衮"。同"衮"。
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "衮"。同"衮"。
Dị thể chữ 袞
衮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袞
| cổn | 袞: | cổn bào, long cổn |
| gọn | 袞: | bắt gọn; gọn gàng |

Tìm hình ảnh cho: 袞 Tìm thêm nội dung cho: 袞
