Chữ 袞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袞, chiết tự chữ CỔN, GỌN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袞:

袞 cổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袞

Chiết tự chữ cổn, gọn bao gồm chữ 衣 八 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

袞 cấu thành từ 3 chữ: 衣, 八, 口
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • bát, bắt
  • khẩu
  • cổn [cổn]

    U+889E, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gun3;
    Việt bính: gwan2
    1. [補袞] bổ cổn 2. [袞冕] cổn miện 3. [袞服] cổn phục;

    cổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 袞

    (Danh) Lễ phục của thiên tử mặc khi tế tự.

    (Danh)
    Áo lễ của tam công
    (ba bậc quan cao nhất thời xưa).

    (Danh)
    Mượn chỉ thiên tử.

    (Danh)
    Mượn chỉ tam công .
    § Cũng viết là cổn .

    gọn, như "bắt gọn; gọn gàng" (vhn)
    cổn, như "cổn bào, long cổn" (btcn)

    Nghĩa của 袞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gǔn]Bộ: 衣- Y
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xem "衮"。同"衮"。

    Chữ gần giống với 袞:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 袞

    ,

    Chữ gần giống 袞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袞 Tự hình chữ 袞 Tự hình chữ 袞 Tự hình chữ 袞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袞

    cổn:cổn bào, long cổn
    gọn:bắt gọn; gọn gàng
    袞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袞 Tìm thêm nội dung cho: 袞