Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顽石点头 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽石点头:
Nghĩa của 顽石点头 trong tiếng Trung hiện đại:
[wánshídiǎntóu] Hán Việt: NGOAN THẠCH ĐIỂM ĐẦU
nói phải củ cải cũng nghe; có thể cải tạo được, quy phục được dù ngu muội, cứng rắn đến đâu; có sức thuyết phục để mọi người tin theo (nói chuyện rất có sức thuyết phục, làm mọi người phải tin phục)。传说晋朝和尚道生法师对着石头讲经,石头都点起头来。后用来形容道理讲得透彻,使人心服。
nói phải củ cải cũng nghe; có thể cải tạo được, quy phục được dù ngu muội, cứng rắn đến đâu; có sức thuyết phục để mọi người tin theo (nói chuyện rất có sức thuyết phục, làm mọi người phải tin phục)。传说晋朝和尚道生法师对着石头讲经,石头都点起头来。后用来形容道理讲得透彻,使人心服。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽
| ngoan | 顽: | ngoan ngoãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 顽石点头 Tìm thêm nội dung cho: 顽石点头
