Từ: 顽石点头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顽石点头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顽石点头 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánshídiǎntóu] Hán Việt: NGOAN THẠCH ĐIỂM ĐẦU
nói phải củ cải cũng nghe; có thể cải tạo được, quy phục được dù ngu muội, cứng rắn đến đâu; có sức thuyết phục để mọi người tin theo (nói chuyện rất có sức thuyết phục, làm mọi người phải tin phục)。传说晋朝和尚道生法师对着石头讲经,石头都点起头来。后用来形容道理讲得透彻,使人心服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顽

ngoan:ngoan ngoãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
顽石点头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顽石点头 Tìm thêm nội dung cho: 顽石点头