Từ: 骨鯁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨鯁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt ngạnh
§ Cũng viết là
cốt ngạnh
.Xương thú và xương cá. Cũng riêng chỉ xương cá.Cốt cách. Tỉ dụ phong cách thơ văn. ◇Cát Hồng 洪:
Bì phu tiên trạch nhi cốt ngạnh huýnh nhược dã
也 (Bão phác tử 子, Từ nghĩa 義).Tỉ dụ cứng cỏi, cương trực. ◇Sử Kí 記:
Phương kim Ngô ngoại khốn ư Sở, nhi nội không vô cốt ngạnh chi thần, thị vô nại ngã hà
楚, 臣, 何 (Ngô Thái Bá thế gia 家).Tỉ dụ người cương trực. ◇Tân Đường Thư 書:
Cốt cường tứ chi, cố quân hữu trung thần, vị chi cốt ngạnh
支, 臣, (Lí Tê Quân Lí Dong truyện tán 贊).Chỉ tính khí cương trực. ◇Cát Hồng 洪:
Nhiên lạc thác chi tử, vô cốt ngạnh nhi hảo tùy tục giả, dĩ thông thử giả vi thân mật, cự thử giả vi bất cung
子, , 密, 恭 (Bão phác tử 子, Tật mậu 謬).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯁

ngạnh:ngạnh cá
骨鯁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨鯁 Tìm thêm nội dung cho: 骨鯁