cốt ngạnh
§ Cũng viết là
cốt ngạnh
骨骾.Xương thú và xương cá. Cũng riêng chỉ xương cá.Cốt cách. Tỉ dụ phong cách thơ văn. ◇Cát Hồng 葛洪:
Bì phu tiên trạch nhi cốt ngạnh huýnh nhược dã
皮膚鮮澤而骨骾迥弱也 (Bão phác tử 抱樸子, Từ nghĩa 辭義).Tỉ dụ cứng cỏi, cương trực. ◇Sử Kí 史記:
Phương kim Ngô ngoại khốn ư Sở, nhi nội không vô cốt ngạnh chi thần, thị vô nại ngã hà
方今吳外困於楚, 而內空無骨鯁之臣, 是無奈我何 (Ngô Thái Bá thế gia 吳太伯世家).Tỉ dụ người cương trực. ◇Tân Đường Thư 新唐書:
Cốt cường tứ chi, cố quân hữu trung thần, vị chi cốt ngạnh
骨彊四支, 故君有忠臣, 謂之骨骾 (Lí Tê Quân Lí Dong truyện tán 李栖筠李鄘傳贊).Chỉ tính khí cương trực. ◇Cát Hồng 葛洪:
Nhiên lạc thác chi tử, vô cốt ngạnh nhi hảo tùy tục giả, dĩ thông thử giả vi thân mật, cự thử giả vi bất cung
然落拓之子, 無骨骾而好隨俗者, 以通此者為親密, 距此者為不恭 (Bão phác tử 抱樸子, Tật mậu 疾謬).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鯁
| ngạnh | 鯁: | ngạnh cá |

Tìm hình ảnh cho: 骨鯁 Tìm thêm nội dung cho: 骨鯁
