Chữ 鸕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸕, chiết tự chữ LÔ, LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸕:

鸕 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸕

鸕

Chiết tự chữ 鸕

Chiết tự chữ lô, lư bao gồm chữ 盧 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸕 cấu thành từ 2 chữ: 盧, 鳥
  • 盧 lu, lô, lũ, lơ, lư, lờ, lợ, lứa, lừ
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • lô [lô]

    U+9E15, tổng 27 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鸬;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;

    鸕 lô

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸕

    (Danh) Lô tư 鸕鷀 chim cốc, một giống chim ở nước, lông đen mỏ dài, hơi khum khum, tài lặn xuống nước mò cá ăn.
    § Cũng viết là lô tư 鸕鷥. Một tên là ô quỷ 烏鬼. Tục gọi là thủy lão nha 水老鴉.
    lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鸕:

    䴏, 鸕,

    Dị thể chữ 鸕

    鸬,

    Chữ gần giống 鸕

    鴱, 鵹, 顱, 鶄, 鶃, 鶂, 鶁, 鶀, 鵿, 鵾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸕 Tự hình chữ 鸕 Tự hình chữ 鸕 Tự hình chữ 鸕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸕

    lư鸕:lư (chim Cốc có giều to ở cổ)
    鸕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸕 Tìm thêm nội dung cho: 鸕