Cao su chống va đập cửa
Chữ 鸕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸕, chiết tự chữ LÔ, LƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸕:
鸕
Biến thể giản thể: 鸬;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
鸕 lô
§ Cũng viết là lô tư 鸕鷥. Một tên là ô quỷ 烏鬼. Tục gọi là thủy lão nha 水老鴉.
lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
鸕 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 鸕
(Danh) Lô tư 鸕鷀 chim cốc, một giống chim ở nước, lông đen mỏ dài, hơi khum khum, tài lặn xuống nước mò cá ăn.§ Cũng viết là lô tư 鸕鷥. Một tên là ô quỷ 烏鬼. Tục gọi là thủy lão nha 水老鴉.
lư, như "lư (chim Cốc có giều to ở cổ)" (gdhn)
Dị thể chữ 鸕
鸬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸕
| lư | 鸕: | lư (chim Cốc có giều to ở cổ) |

Tìm hình ảnh cho: 鸕 Tìm thêm nội dung cho: 鸕
