Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铖, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铖:
铖
Biến thể phồn thể: 鋮;
Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4;
铖
Pinyin: cheng2;
Việt bính: sing4;
铖
Nghĩa Trung Việt của từ 铖
Nghĩa của 铖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鋮)
[chéng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: THÀNH
Thành (dùng làm tên người)。用于人名。
[chéng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: THÀNH
Thành (dùng làm tên người)。用于人名。
Chữ gần giống với 铖:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铖
鋮,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 铖 Tìm thêm nội dung cho: 铖
