Chữ 铖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铖, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铖

1. 铖 cấu thành từ 2 chữ: 金, 成
  • ghim, găm, kim
  • thành, thình
  • 2. 铖 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 成
  • kim
  • thành, thình
  • []

    U+94D6, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鋮;
    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: sing4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铖


    Nghĩa của 铖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鋮)
    [chéng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÀNH
    Thành (dùng làm tên người)。用于人名。

    Chữ gần giống với 铖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铖

    ,

    Chữ gần giống 铖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铖 Tự hình chữ 铖 Tự hình chữ 铖 Tự hình chữ 铖

    铖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铖 Tìm thêm nội dung cho: 铖