Cao su chống va đập cửa

Từ: 浮光掠影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮光掠影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮光掠影 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúguānglüèyǐng] lướt qua; thoáng qua。比喻印象不深刻,好像水面的光和掠过的影子一样,一晃就消逝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠

lướt:lướt qua
lược:xâm lược
lựng:lựng thựng (dáng đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
浮光掠影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮光掠影 Tìm thêm nội dung cho: 浮光掠影