Cao su chống va đập cửa
Từ: 小心眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小心眼儿:
Nghĩa của 小心眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxīnyǎnr] lòng dạ hẹp hòi; bụng dạ hẹp hòi; hẹp bụng; nhỏ nhen。气量狭小。
你别太小心眼儿了,为这么点事也值得生气。
mày hẹp hòi vừa chứ, vì tý chuyện thế mà cũng nổi giận.
你别太小心眼儿了,为这么点事也值得生气。
mày hẹp hòi vừa chứ, vì tý chuyện thế mà cũng nổi giận.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 小心眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 小心眼儿
