Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 举措 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔcuò] cử động; hành động; việc làm; phương pháp。举动。
举措失当。
hành động không thích hợp.
举措失当。
hành động không thích hợp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 措
| láp | 措: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| số | 措: | số là |
| thá | 措: | đến đây làm cái thá gì |
| thò | 措: | thập thò |
| thó | 措: | đất thó (đất sét) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |

Tìm hình ảnh cho: 举措 Tìm thêm nội dung cho: 举措
