Cao su chống va đập cửa

Từ: 末车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 末车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 末车 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòchē] chuyến xe cuối cùng。按班次行驶的末一班车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
末车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 末车 Tìm thêm nội dung cho: 末车