Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 末车 trong tiếng Trung hiện đại:
[mòchē] chuyến xe cuối cùng。按班次行驶的末一班车。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 末
| mượt | 末: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 末: | mạt kiếp |
| mất | 末: | mất mát |
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mết | 末: | mê mết |
| mệt | 末: | mệt mỏi, chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 末车 Tìm thêm nội dung cho: 末车
