Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 浮家泛宅 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮家泛宅:
Nghĩa của 浮家泛宅 trong tiếng Trung hiện đại:
[fújiāfànzhái] sống rày đây mai đó; sống đời sông nước; cuộc sống trôi nổi。形容长时期在水上生活,漂泊不定。也说泛家浮宅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| phù | 浮: | phù sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛
| mẹp | 泛: | ướt mẹp; nằm mẹp một bề |
| phiếm | 泛: | phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm |
| phím | 泛: | phím đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宅
| trạch | 宅: | thổ trạch |

Tìm hình ảnh cho: 浮家泛宅 Tìm thêm nội dung cho: 浮家泛宅
