Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纑, chiết tự chữ LÔ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 纑:
纑
Chiết tự chữ 纑
Chiết tự chữ lô bao gồm chữ 絲 盧 hoặc 糹 盧 hoặc 糸 盧 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 纑 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 盧 |
2. 纑 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 盧 |
3. 纑 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 盧 |
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
纑 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 纑
(Danh) Sợi gai dùng để dệt vải.(Danh) Loại cây gai dùng làm vải.
◇Sử Kí 史記: Phù San Tây nhiêu tài, trúc, cốc, lô, mao, ngọc thạch 夫山西饒材, 竹, 穀, 纑, 旄, 玉石 (Hóa thực truyện 貨殖傳) Sơn Tây có nhiều gỗ, tre, thóc lúa, gai, mao, ngọc thạch.
(Danh) Khoảng không giữa hai cột gỗ.
(Danh)
§ Thông lô 壚.
(Danh) Tên một nước thời xưa.
(Động) Kéo bông, làm sợi bông.
(Động) Giã, luyện gai.
◇Mạnh Tử 孟子: Bỉ thân chức lũ, thê tích lô 彼身織屨, 妻辟纑 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Tự mình đan giày dép, vợ kéo sợi luyện gai.
Nghĩa của 纑 trong tiếng Trung hiện đại:
[lú]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 22
Hán Việt: LÔ
1. sợi đay。织细麻布的线坯子。
2. gai đay (nói trong sách cổ)。古书上指苎麻一类的植物。
Số nét: 22
Hán Việt: LÔ
1. sợi đay。织细麻布的线坯子。
2. gai đay (nói trong sách cổ)。古书上指苎麻一类的植物。
Dị thể chữ 纑
𮉡,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 纑 Tìm thêm nội dung cho: 纑
