Cao su chống va đập cửa

Từ: 高速公路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高速公路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高速公路 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāosùgōnglù] đường cao tốc。专供汽车高速行驶的公路。道路平直,在和其他道路相交时采用立体交叉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
高速公路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高速公路 Tìm thêm nội dung cho: 高速公路