Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 浮性 trong tiếng Trung hiện đại:
[fúxìng] sức nổi。物体在流体表面(如船在水面)或在流体中(如气球在空气中)浮于一定平衡位置的能力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮
| nổi | 浮: | trôi nổi |
| phù | 浮: | phù sa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 浮性 Tìm thêm nội dung cho: 浮性
