Từ: thêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thêu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thêu

Nghĩa thêu trong tiếng Việt:

["- d. Dụng cụ để xắn đất giống cái mai.","- đg. Khâu chỉ vào để dệt thành chữ và hình."]

Dịch thêu sang tiếng Trung hiện đại:

刺绣; 扎花; 扎花儿 《手工艺的一种, 用彩色丝线在丝织品或布上绣成花鸟、景物等。》《一种刺绣的方法, 用针挑起经线或纬线, 把针上的线从底下穿过去。》
《用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图象或文字。》
thêu
刺绣。
thêu hoa
绣花儿。
thêu chữ
绣字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: thêu

thêu:thêu thùa
thêu𫃹:thêu dệt
thêu:thêu thùa
thêu𬘏:thêu dệt
thêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thêu Tìm thêm nội dung cho: thêu