Chữ 滙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滙, chiết tự chữ HỐI, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滙:

滙 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滙

滙

Chiết tự chữ 滙

Chiết tự chữ hối, vị bao gồm chữ 水 匚 隹 hoặc 氵 匚 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滙 cấu thành từ 3 chữ: 水, 匚, 隹
  • 水 thuỷ, thủy
  • 匚 hệ, phương
  • 隹 chuy
  • 2. 滙 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 匚, 隹
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 匚 hệ, phương
  • 隹 chuy
  • hối [hối]

    U+6ED9, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wui6;

    滙 hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 滙

    Cũng như chữ hối 匯.

    hối, như "hối đoái" (gdhn)
    vị, như "tự vị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 滙:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 滙

    匯,

    Chữ gần giống 滙

    淮, 龨, 汇, 潒, 汮, 潶, 潷, 潸, 潹, 堆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滙 Tự hình chữ 滙 Tự hình chữ 滙 Tự hình chữ 滙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滙

    hối滙:hối đoái
    vị滙:tự vị
    滙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滙 Tìm thêm nội dung cho: 滙