Từ: 赏光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赏光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赏光 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎngguāng] rất hân hạnh được đón tiếp; mời... vui lòng đến dự (lời nói khách sáo)。客套话,用于请对方接受自己的邀请。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赏

thưởng:thưởng phạt; thưởng thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
赏光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赏光 Tìm thêm nội dung cho: 赏光