Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 轮转 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúnzhuàn] 1. quay vòng; luân chuyển。旋转; 循环。
四时轮转。
bốn tiếng thì quay vòng lại.
2. luân lưu; luân phiên。轮流。
轮转着值夜班。
luân phiên nhau trực ban.
四时轮转。
bốn tiếng thì quay vòng lại.
2. luân lưu; luân phiên。轮流。
轮转着值夜班。
luân phiên nhau trực ban.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |

Tìm hình ảnh cho: 轮转 Tìm thêm nội dung cho: 轮转
