Từ: 浮性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮性 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúxìng] sức nổi。物体在流体表面(如船在水面)或在流体中(如气球在空气中)浮于一定平衡位置的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
浮性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮性 Tìm thêm nội dung cho: 浮性