Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白炽灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白炽灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白炽灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[báichìdēng] đèn chân không; đèn nóng sáng。最常用的一种电灯,采用真空或充有惰性气体的玻璃灯泡,电流通过时,灯丝白热发光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炽

:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
白炽灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白炽灯 Tìm thêm nội dung cho: 白炽灯