Chữ 绾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绾, chiết tự chữ OẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绾:

绾 oản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绾

绾

Chiết tự chữ 绾

Chiết tự chữ oản bao gồm chữ 丝 官 hoặc 纟 官 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绾 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 官
  • 丝 ti
  • 官 quan
  • 2. 绾 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 官
  • 纟 miên, mịch
  • 官 quan
  • oản [oản]

    U+7EFE, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綰;
    Pinyin: wan3;
    Việt bính: waan2;

    绾 oản

    Nghĩa Trung Việt của từ 绾

    Giản thể của chữ 綰.

    Nghĩa của 绾 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綰)
    [wǎn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUÁN
    thắt; búi; tết; vấn。把长条形的东西盘绕起来打成结。
    绾 个扣儿。
    tết một cái nút.
    把头发绾 起来。
    búi tóc lại.

    Chữ gần giống với 绾:

    绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

    Dị thể chữ 绾

    綰,

    Chữ gần giống 绾

    续, 缗, 缐, 缑, 缒, 缓, 缔, 缕, 编, 缘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绾 Tự hình chữ 绾 Tự hình chữ 绾 Tự hình chữ 绾

    绾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绾 Tìm thêm nội dung cho: 绾