Chữ 绾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绾, chiết tự chữ OẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绾:
绾
Biến thể phồn thể: 綰;
Pinyin: wan3;
Việt bính: waan2;
绾 oản
Pinyin: wan3;
Việt bính: waan2;
绾 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 绾
Giản thể của chữ 綰.Nghĩa của 绾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綰)
[wǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁN
thắt; búi; tết; vấn。把长条形的东西盘绕起来打成结。
绾 个扣儿。
tết một cái nút.
把头发绾 起来。
búi tóc lại.
[wǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: QUÁN
thắt; búi; tết; vấn。把长条形的东西盘绕起来打成结。
绾 个扣儿。
tết một cái nút.
把头发绾 起来。
búi tóc lại.
Dị thể chữ 绾
綰,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 绾 Tìm thêm nội dung cho: 绾
