Cao su chống va đập cửa
Từ: sáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ sáng:
Biến thể phồn thể: 創;
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong3;
创 sang, sáng
sang, như "tiếng sang sảng" (gdhn)
sáng, như "sáng tạo" (gdhn)
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong3;
创 sang, sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 创
Giản thể của chữ 創.sang, như "tiếng sang sảng" (gdhn)
sáng, như "sáng tạo" (gdhn)
Nghĩa của 创 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (創)
[chuāng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: SANG
vết thương。创伤。
Ghi chú: 另见chuàng。
予以重创。
bị thương nặng.
创巨痛深(比喻遭受重大的损失)。
vết thương đau đớn (tổn thất nặng nề).
Từ ghép:
创痕 ; 创口 ; 创面 ; 创伤 ; 创痛 ; 创痍
Từ phồn thể: (創、剙)
[chuàng]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁNG
mở đầu; bắt đầu; khởi đầu; buổi đầu; sáng lập; lập。开始(做);(初次)做。
创办。
bắt đầu lập ra; sáng lập.
首创。
sáng lập
创新纪录。
lập kỉ lục mới.
Ghi chú: 另见chuāng。
Từ ghép:
创办 ; 创汇 ; 创获 ; 创见 ; 创建 ; 创举 ; 创巨痛深 ; 创刊 ; 创立 ; 创利 ; 创牌子 ; 创设 ; 创始 ; 创世 ; 创收 ; 创新 ; 创业 ; 创议 ; 创优 ; 创造 ; 创制 ; 创作
[chuāng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: SANG
vết thương。创伤。
Ghi chú: 另见chuàng。
予以重创。
bị thương nặng.
创巨痛深(比喻遭受重大的损失)。
vết thương đau đớn (tổn thất nặng nề).
Từ ghép:
创痕 ; 创口 ; 创面 ; 创伤 ; 创痛 ; 创痍
Từ phồn thể: (創、剙)
[chuàng]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁNG
mở đầu; bắt đầu; khởi đầu; buổi đầu; sáng lập; lập。开始(做);(初次)做。
创办。
bắt đầu lập ra; sáng lập.
首创。
sáng lập
创新纪录。
lập kỉ lục mới.
Ghi chú: 另见chuāng。
Từ ghép:
创办 ; 创汇 ; 创获 ; 创见 ; 创建 ; 创举 ; 创巨痛深 ; 创刊 ; 创立 ; 创利 ; 创牌子 ; 创设 ; 创始 ; 创世 ; 创收 ; 创新 ; 创业 ; 创议 ; 创优 ; 创造 ; 创制 ; 创作
Dị thể chữ 创
創,
Tự hình:

Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3;
刱 sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 刱
Cũng như chữ 創. Tục viết là 剏.Chữ gần giống với 刱:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Dị thể chữ 刱
創,
Tự hình:

Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3;
剏 sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 剏
Cũng như chữ sáng 刱 hay 創.sáng, như "sáng lập" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 创;
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3
1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;
創 sang, sáng
◎Như: trọng sang 重創 bị thương nặng.
(Danh) Mụt, nhọt.
§ Thông sang 瘡.Một âm là sáng.
(Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có.
◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.
sáng, như "sáng lập" (vhn)
sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3
1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;
創 sang, sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 創
(Danh) Vết thương, chỗ bị thương.◎Như: trọng sang 重創 bị thương nặng.
(Danh) Mụt, nhọt.
§ Thông sang 瘡.Một âm là sáng.
(Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có.
◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.
sáng, như "sáng lập" (vhn)
sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)
Tự hình:

Dịch sáng sang tiếng Trung hiện đại:
白; 昉; 杲 《光亮; 明亮。》trời sáng杲日。
phương Đông hừng sáng
东方发白。
旦 《天亮; 早晨。》
thâu đêm suốt sáng
通宵达旦。 耿耿; 光; 光亮; 光明; 耿; 皓; 暤; 灏; 睆; 煌; 明快; 透亮; 晢; 灼 《明亮。》
dải sao sáng
耿耿星河。
sáng
光明。
ánh sáng (trên bề mặt vật thể)
光泽。
trăng sáng
皓月。
trăng sáng giữa trời.
皓月当空。
煌煌 《形容明亮。》
ngôi sao sáng
明星煌煌。
辉 《闪耀的光彩。》
皎 《白而亮。》
sáng trong.
皎洁。
trăng sáng.
皎月。
朗朗 《形容明亮。》
ánh sao sáng.
朗朗星光。 亮 《光线强。》
sáng trưng.
明亮。
明 《明亮(跟 "暗"相对)。》
trăng sáng.
明月。
trời sáng.
天明。
đèn đuốc sáng trưng.
灯火通明。
明澈 《明亮而清澈。》
ánh trăng chiếu sáng khắp cả sân.
月亮照得院子里挺明快。
đêm ấy trăng sáng đến lạ thường.
那天晚上的月色格外明朗。
明朗 《光线充足(多指室外)。》
早晨; 早起 《从天将亮到八、九点钟的一段时间。有时从午夜十二点以后到中午十二点以前都算是早晨。》
sáu giờ sáng.
早晨六点钟。
sáng hôm sau.
第二天早晨。
着 《燃烧, 也指灯发光(跟"灭"相对)。》
trời tối rồi, đèn đường đã sáng rồi.
天黑了, 路灯都着了。 灼灼 《形容明亮。》
午前 《上午。》
书
皦 《(珠玉)纯白; 明亮。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng
| sáng | 𫤤: | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 𠓇: | sáng tỏ |
| sáng | 创: | sáng tạo |
| sáng | 剏: | sáng lập |
| sáng | 剙: | sáng lập |
| sáng | 創: | sáng lập |
| sáng | : | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 灲: | sáng tỏ |
| sáng | 𤍎: | |
| sáng | 𤏬: | sáng tỏ |
Gới ý 15 câu đối có chữ sáng:

Tìm hình ảnh cho: sáng Tìm thêm nội dung cho: sáng
