Từ: 浴巾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浴巾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浴巾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjīn] khăn tắm; khăn lông。洗澡时用的长毛巾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浴

dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 
浴巾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浴巾 Tìm thêm nội dung cho: 浴巾