Từ: 幫手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幫手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bang thủ
Người phụ giúp, trợ thủ.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Đái kí hữu bang thủ, tất nhiên hợp binh tác chiến
手, 戰 (Đệ thất hồi).

Nghĩa của 帮手 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāng·shou] người giúp đỡ; người giúp việc; cô sen; hầu gái。帮助工作的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫

bang:liên bang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
幫手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幫手 Tìm thêm nội dung cho: 幫手