Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bang thủ
Người phụ giúp, trợ thủ.
◇Đông Chu liệt quốc chí 東周列國志:
Đái kí hữu bang thủ, tất nhiên hợp binh tác chiến
戴 既有幫手, 必然合兵索戰 (Đệ thất hồi).
Nghĩa của 帮手 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāng·shou] người giúp đỡ; người giúp việc; cô sen; hầu gái。帮助工作的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幫
| bang | 幫: | liên bang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 幫手 Tìm thêm nội dung cho: 幫手
