Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tay nghề có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tay nghề:
Nghĩa tay nghề trong tiếng Việt:
["- d. Khả năng nghề nghiệp."]Dịch tay nghề sang tiếng Trung hiện đại:
技艺 《富于技巧性的表演艺术或手艺。》手艺 《手工业工人的技术。》người có tay nghề.
手艺人。
bác thợ mộc này có tay nghề rất giỏi.
这位木匠师傅的手艺很好。
tay nghề của ông ta thật cao siêu, mấy thứ làm ra không cái nào giống cái nào
他手艺是高明、做出来的东西就是不一样。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tay
| tay | 𢬣: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 拪: | cánh tay; ra tay; tay súng |
| tay | 𪮏: | cánh tay; ra tay; tay súng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghề
| nghề | 𫶮: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghề | 艾: | |
| nghề | 芸: | nghề nghiệp; nghề nông |
| nghề | 藝: | nghề nghiệp; nghề nông |

Tìm hình ảnh cho: tay nghề Tìm thêm nội dung cho: tay nghề
