Từ: tay nghề có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tay nghề:

Đây là các chữ cấu thành từ này: taynghề

Nghĩa tay nghề trong tiếng Việt:

["- d. Khả năng nghề nghiệp."]

Dịch tay nghề sang tiếng Trung hiện đại:

技艺 《富于技巧性的表演艺术或手艺。》手艺 《手工业工人的技术。》
người có tay nghề.
手艺人。
bác thợ mộc này có tay nghề rất giỏi.
这位木匠师傅的手艺很好。
tay nghề của ông ta thật cao siêu, mấy thứ làm ra không cái nào giống cái nào
他手艺是高明、做出来的东西就是不一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tay

tay𢬣:cánh tay; ra tay; tay súng
tay:cánh tay; ra tay; tay súng
tay𪮏:cánh tay; ra tay; tay súng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghề

nghề𫶮:nghề nghiệp; nghề nông
nghề: 
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
nghề:nghề nghiệp; nghề nông
tay nghề tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tay nghề Tìm thêm nội dung cho: tay nghề