Từ: 飘带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘带 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāo·dài] băng; đai; dải (ở cờ hay ở mũ)。(飘带儿)旗帜、衣帽等上面做装饰的带子,下端多为剑头形,随风飘动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
飘带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘带 Tìm thêm nội dung cho: 飘带