Cao su chống va đập cửa

Từ: 消长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 消长 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāozhǎng] giảm và tăng; tăng giảm。减少和增长。
力量的消长。
sự tăng giảm của lực lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
消长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消长 Tìm thêm nội dung cho: 消长