Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ phản:
Pinyin: fan3, fan1;
Việt bính: faan1 faan2
1. [背反] bội phản 2. [平反] bình phản 3. [舉一反三] cử nhất phản tam 4. [反應] phản ứng 5. [反映] phản ánh 6. [反對] phản đối 7. [反動] phản động 8. [反叛] phản bạn 9. [反背] phản bội 10. [反駁] phản bác 11. [反顧] phản cố 12. [反證] phản chứng 13. [反正] phản chánh, phản chính 14. [反掌] phản chưởng 15. [反照] phản chiếu 16. [反供] phản cung 17. [反面] phản diện 18. [反間] phản gián 19. [反響] phản hưởng 20. [反抗] phản kháng 21. [反經] phản kinh 22. [反路] phản lộ 23. [反老還童] phản lão hoàn đồng 24. [反亂] phản loạn 25. [反命] phản mệnh 26. [反目] phản mục 27. [反逆] phản nghịch 28. [反眼] phản nhãn 29. [反服] phản phục 30. [反覆] phản phúc 31. [反光] phản quang 32. [反賊] phản tặc 33. [反省] phản tỉnh 34. [反訴] phản tố 35. [反心] phản tâm 36. [反手] phản thủ 37. [反側] phản trắc 38. [反射] phản xạ 39. [作反] tác phản;
反 phản, phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 反
(Tính) Trái, ngược. Đối lại với chính 正.◎Như: phản diện 反面 mặt trái.
(Động) Quay về, trở lại.
§ Thông phản 返.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trí Bá quả khởi binh nhi tập Vệ, chí cảnh nhi phản, viết: Vệ hữu hiền nhân, tiên tri ngô mưu dã 智伯果起兵而襲衛, 至境而反, 曰: 衛有賢人, 先知吾謀也 (Vệ sách nhị 衛策二) Trí Bá quả nhiên dấy binh đánh úp nước Vệ, tới biên giới (nước Vệ) rồi quay về, bảo: Nước Vệ có người hiền tài, đã đoán trước được mưu của ta.
(Động) Nghĩ, suy xét.
◎Như: tự phản 自反 tự xét lại mình.
◇Luận Ngữ 論語: Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
(Động) Trở, quay, chuyển biến.
◎Như: phản thủ 反手 trở tay, dị như phản thủ 易如反手 dễ như trở bàn tay, phản bại vi thắng 反敗爲勝 chuyển bại thành thắng.
(Động) Làm trái lại.
◎Như: mưu phản 謀反 mưu chống ngược lại, phản đối 反對 phản ứng trái lại, không chịu.Một âm là phiên.
(Động) Lật lại.
◎Như: phiên vị 反胃 (bệnh) dạ dày lật lên, phiên án 反案 lật án lại, đòi xét lại vụ án.
phản, như "làm phản" (vhn)
Nghĩa của 反 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎn]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 5
Hán Việt: PHẢN
1. ngược; trái。颠倒的;方向相背的(跟"正"相对)。
绒衣穿反了。
mặc trái áo nhung.
2. chuyển; đổi; trở; lật (đối với mặt đối lập)。(对立面)转换;翻过来。
易如反掌
dễ như trở bàn tay
反败为胜
chuyển bại thành thắng
物极必反
vật cực tất phản; tức nước vỡ bờ (sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại)
3. phản; trở lại; trở về。回;还。
反光
phản quang; phản chiếu
反攻
phản công
反问
hỏi lại; phản vấn
4. phản kháng; phản đối; chống。反抗;反对。
反霸
chống bá quyền; chống lại ác bá.
反封建
chống phong kiến
反法西斯
chống phát xít
5. bội phản; làm phản; tạo phản。背叛。
反叛
bội phản
官逼民反
quan bức dân phản; quan áp bức dân chống lại.
6. phản cách mạng; phản động。指反革命、反动派。
镇反
trấn áp bọn phản cách mạng
有反必肃。
có tạo phản ắt phải quét sạch.
7. loại suy。类推。
8. trái lại; ngược lại。反而;相反地。
他遇到困难,不但没有气馁,反更坚强起来。
anh ấy gặp khó khăn, không những không nhụt chí trái lại rất kiên cường.
9. phiên thiết (một cách chú âm cổ của Hán ngữ)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑、桑故反"。
Từ ghép:
反把 ; 反霸 ; 反绑 ; 反比 ; 反比例 ; 反驳 ; 反哺 ; 反侧 ; 反差 ; 反常 ; 反衬 ; 反冲力 ; 反刍 ; 反串 ; 反唇相讥 ; 反倒 ; 反调 ; 反动 ; 反动派 ; 反对 ; 反对党 ; 反而 ; 反方 ; 反复 ; 反感 ; 反戈 ; 反革命 ; 反攻 ; 反攻倒算 ; 反躬自问 ; 反光 ; 反光灯 ; 反话 ; 反悔 ; 反击 ; 反剪 ; 反间 ; 反诘 ; 反抗 ; 反客为主 ; 反口 ; 反馈 ; 反面 ; 反面人物 ; 反目 ; 反派 ; 反叛 ; 反叛 ; 反批评 ; 反扑 ;
反其道而行之 ; 反潜 ; 反潜机 ; 反切 ; 反求诸己 ; 反射 ; 反身 ; 反噬 ; 反手 ; 反水 ; 反思 ; 反诉 ; 反锁 ; 反弹 ; 反坦克炮 ; 反胃 ; 反问 ; 反诬 ; 反响 ; 反省 ; 反咬 ; 反义词 ; 反应 ; 反应堆 ; 反映 ; 反映论 ; 反语 ; 反照 ; 反正 ; 反证 ; 反证法 ; 反之 ; 反坐 ; 反作用
Số nét: 5
Hán Việt: PHẢN
1. ngược; trái。颠倒的;方向相背的(跟"正"相对)。
绒衣穿反了。
mặc trái áo nhung.
2. chuyển; đổi; trở; lật (đối với mặt đối lập)。(对立面)转换;翻过来。
易如反掌
dễ như trở bàn tay
反败为胜
chuyển bại thành thắng
物极必反
vật cực tất phản; tức nước vỡ bờ (sự vật phát triển đến cực điểm thì sẽ chuyển hoá theo hướng ngược lại)
3. phản; trở lại; trở về。回;还。
反光
phản quang; phản chiếu
反攻
phản công
反问
hỏi lại; phản vấn
4. phản kháng; phản đối; chống。反抗;反对。
反霸
chống bá quyền; chống lại ác bá.
反封建
chống phong kiến
反法西斯
chống phát xít
5. bội phản; làm phản; tạo phản。背叛。
反叛
bội phản
官逼民反
quan bức dân phản; quan áp bức dân chống lại.
6. phản cách mạng; phản động。指反革命、反动派。
镇反
trấn áp bọn phản cách mạng
有反必肃。
có tạo phản ắt phải quét sạch.
7. loại suy。类推。
8. trái lại; ngược lại。反而;相反地。
他遇到困难,不但没有气馁,反更坚强起来。
anh ấy gặp khó khăn, không những không nhụt chí trái lại rất kiên cường.
9. phiên thiết (một cách chú âm cổ của Hán ngữ)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑、桑故反"。
Từ ghép:
反把 ; 反霸 ; 反绑 ; 反比 ; 反比例 ; 反驳 ; 反哺 ; 反侧 ; 反差 ; 反常 ; 反衬 ; 反冲力 ; 反刍 ; 反串 ; 反唇相讥 ; 反倒 ; 反调 ; 反动 ; 反动派 ; 反对 ; 反对党 ; 反而 ; 反方 ; 反复 ; 反感 ; 反戈 ; 反革命 ; 反攻 ; 反攻倒算 ; 反躬自问 ; 反光 ; 反光灯 ; 反话 ; 反悔 ; 反击 ; 反剪 ; 反间 ; 反诘 ; 反抗 ; 反客为主 ; 反口 ; 反馈 ; 反面 ; 反面人物 ; 反目 ; 反派 ; 反叛 ; 反叛 ; 反批评 ; 反扑 ;
反其道而行之 ; 反潜 ; 反潜机 ; 反切 ; 反求诸己 ; 反射 ; 反身 ; 反噬 ; 反手 ; 反水 ; 反思 ; 反诉 ; 反锁 ; 反弹 ; 反坦克炮 ; 反胃 ; 反问 ; 反诬 ; 反响 ; 反省 ; 反咬 ; 反义词 ; 反应 ; 反应堆 ; 反映 ; 反映论 ; 反语 ; 反照 ; 反正 ; 反证 ; 反证法 ; 反之 ; 反坐 ; 反作用
Tự hình:

Biến thể giản thể: 坂;
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2 faan2;
阪 phản
◇Nguyên Chẩn 元稹: Tiền hữu phản, hậu hữu khanh 前有阪, 後有坑 (Đương lai nhật đại nan hành 當來日大難行) Phía trước là dốc núi, phía sau là vực sâu.
(Danh) Đường nhỏ trên eo núi.
bản, như "xem phản" (gdhn)
phản, như "phản điền (chỗ đất nghiêng)" (gdhn)
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2 faan2;
阪 phản
Nghĩa Trung Việt của từ 阪
(Danh) Dốc núi, sườn núi.◇Nguyên Chẩn 元稹: Tiền hữu phản, hậu hữu khanh 前有阪, 後有坑 (Đương lai nhật đại nan hành 當來日大難行) Phía trước là dốc núi, phía sau là vực sâu.
(Danh) Đường nhỏ trên eo núi.
bản, như "xem phản" (gdhn)
phản, như "phản điền (chỗ đất nghiêng)" (gdhn)
Nghĩa của 阪 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎn]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt: PHẢN
xem "坂"。同"坂"。
Số nét: 6
Hán Việt: PHẢN
xem "坂"。同"坂"。
Dị thể chữ 阪
坂,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 阪;
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2;
坂 phản
phẳng, như "đất phẳng" (vhn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)
bản, như "bản lề" (gdhn)
Pinyin: ban3;
Việt bính: baan2;
坂 phản
Nghĩa Trung Việt của từ 坂
(Danh) Sườn núi, dốc núi.phẳng, như "đất phẳng" (vhn)
phản, như "phản gỗ" (btcn)
bản, như "bản lề" (gdhn)
Nghĩa của 坂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (岅)
[bǎn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: BẢN
sườn; dốc; bờ dốc; sườn đồi; đoạn đường dốc。山坡;斜坡。
如丸走坂
như bi lăn xuống dốc (rất nhanh như hòn bi lăn xuống dốc)
[bǎn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: BẢN
sườn; dốc; bờ dốc; sườn đồi; đoạn đường dốc。山坡;斜坡。
如丸走坂
như bi lăn xuống dốc (rất nhanh như hòn bi lăn xuống dốc)
Chữ gần giống với 坂:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Pinyin: fan3;
Việt bính: faan1 faan2
1. [返回] phản hồi 2. [返老還童] phản lão hoàn đồng;
返 phản
Nghĩa Trung Việt của từ 返
(Động) Trả lại.◇Sưu Thần Kí 搜神記: Phản nhữ trâm 返汝簪 (Quyển tứ) Trả lại mi cái trâm.
(Động) Trở lại, quay về.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thận vật tái phản linh nhân xuy 愼勿再返令人嗤 (Phản chiêu hồn 反招魂) Đừng trở lại đây nữa để người ta mai mỉa (nói với Khuất Nguyên).
(Động) Chiếu lại.
◎Như: hồi quang phản chiếu 迴光返照.
(Động) Thay đổi.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Phản sắt nhi huyền 返瑟而弦 (Hiếu hạnh lãm 孝行覽) Đổi cái đàn sắt mà gảy.
phản, như "phản hồi" (vhn)
Nghĩa của 返 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎn]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
về; trở lại; trở về。回。
往返
lượt đi và lượt về.
遣返
điều về; cho về
流连忘返
lưu luyến quên về.
一去不复返
một đi không trở lại; nhất khứ bất phục phản.
Từ ghép:
返场 ; 返潮 ; 返程 ; 返防 ; 返工 ; 返归 ; 返航 ; 返还 ; 返回 ; 返老还童 ; 返聘 ; 返璞归真 ; 返青 ; 返俗 ; 返销 ; 返修 ; 返照
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
về; trở lại; trở về。回。
往返
lượt đi và lượt về.
遣返
điều về; cho về
流连忘返
lưu luyến quên về.
一去不复返
một đi không trở lại; nhất khứ bất phục phản.
Từ ghép:
返场 ; 返潮 ; 返程 ; 返防 ; 返工 ; 返归 ; 返航 ; 返还 ; 返回 ; 返老还童 ; 返聘 ; 返璞归真 ; 返青 ; 返俗 ; 返销 ; 返修 ; 返照
Tự hình:

Dịch phản sang tiếng Trung hiện đại:
板床; 铺板 《屉为木板的床; 用木板搭成的床。》翻 《推翻原来的。》phản cung
翻供。
反; 反叛 《回; 还。》
phản quang; phản chiếu
反光。
phản công
反攻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phản
| phản | 反: | làm phản |
| phản | 叛: | |
| phản | 坂: | phản gỗ |
| phản | 岅: | phản gỗ |
| phản | 𫷰: | phản gỗ |
| phản | 板: | phản gỗ |
| phản | : | phản gỗ |
| phản | 版: | phản gỗ |
| phản | 返: | phản hồi |
| phản | 阪: | phản điền (chỗ đất nghiêng) |

Tìm hình ảnh cho: phản Tìm thêm nội dung cho: phản
