Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灾患 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灾患:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灾患 trong tiếng Trung hiện đại:

[zāihuàn] tai hoạ; tai nạn。灾害;灾难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灾

tai:tai nạn, thiên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 患

hoạn:hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan
灾患 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灾患 Tìm thêm nội dung cho: 灾患