Từ: 受礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòulǐ] nhận quà tặng; nhận quà。接受别人赠送的礼物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
受礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受礼 Tìm thêm nội dung cho: 受礼