Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 乘人之危 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘人之危:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乘人之危 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngrénzhīwēi] Hán Việt: THỪA NHÂN CHI NGUY
giậu đổ bìm leo。趁着人家危急的时候去侵害人家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay:ngoay ngoảy
ngoe:ngo ngoe
nguy:nguy hiểm
nguầy:chối nguầy nguậy
nguỳ:ngoan nguỳ (dễ bảo)
乘人之危 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘人之危 Tìm thêm nội dung cho: 乘人之危