Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 消长 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāozhǎng] giảm và tăng; tăng giảm。减少和增长。
力量的消长。
sự tăng giảm của lực lượng.
力量的消长。
sự tăng giảm của lực lượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 消长 Tìm thêm nội dung cho: 消长
