biểu tình
Biểu đạt cảm tình, tình ý.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Tây môn khánh tiếu đạo: Ta tu vi tẫn, biểu tình nhi dĩ
西門慶笑道: 些須微贐, 表情而已 (Đệ tam thập lục hồi).Trên mặt hoặc bằng động tác tư thái bày tỏ tư tưởng cảm tình.
◇Hạ Diễn 夏衍:
Diện bộ biểu tình lập khắc hòa hoãn hạ lai
面部表情立刻和緩下來 (Tẩu hiểm kí 走險記).
Nghĩa của 表情 trong tiếng Trung hiện đại:
1. diễn cảm; biểu cảm; diễn xuất。从面部或姿态的变化上表达内心的思想感情。
这个演员善于表情。
diễn viên này khéo diễn xuất
名
2. nét mặt; vẻ mặt; biểu lộ tình cảm。表现在面部或姿态上的思想感情。
他脸上流露出兴奋的表情。
trên mặt anh ta toát nên vẻ hứng khởi
表情不自然。
nét mặt không được tự nhiên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 表情 Tìm thêm nội dung cho: 表情
