Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 表情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu tình
Biểu đạt cảm tình, tình ý.
◇Kim Bình Mai 梅:
Tây môn khánh tiếu đạo: Ta tu vi tẫn, biểu tình nhi dĩ
西道: 贐, 已 (Đệ tam thập lục hồi).Trên mặt hoặc bằng động tác tư thái bày tỏ tư tưởng cảm tình.
◇Hạ Diễn 衍:
Diện bộ biểu tình lập khắc hòa hoãn hạ lai
來 (Tẩu hiểm kí 記).

Nghĩa của 表情 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoqíng]
1. diễn cảm; biểu cảm; diễn xuất。从面部或姿态的变化上表达内心的思想感情。
这个演员善于表情。
diễn viên này khéo diễn xuất

2. nét mặt; vẻ mặt; biểu lộ tình cảm。表现在面部或姿态上的思想感情。
他脸上流露出兴奋的表情。
trên mặt anh ta toát nên vẻ hứng khởi
表情不自然。
nét mặt không được tự nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
表情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表情 Tìm thêm nội dung cho: 表情