Từ: 回声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回声:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 声

Nghĩa của 回声 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshēng] âm thanh vọng lại; tiếng vọng lại; tiếng vọng。声波遇到障碍物反射回来再度被听到的声音。
山谷中响起他叫喊的回声。
trong hang núi vọng lại tiếng nó kêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh声:thanh danh; phát thanh
thình声:thình lình
回声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回声 Tìm thêm nội dung cho: 回声