Nghĩa của 回声 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíshēng] âm thanh vọng lại; tiếng vọng lại; tiếng vọng。声波遇到障碍物反射回来再度被听到的声音。
山谷中响起他叫喊的回声。
trong hang núi vọng lại tiếng nó kêu.
山谷中响起他叫喊的回声。
trong hang núi vọng lại tiếng nó kêu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 回声 Tìm thêm nội dung cho: 回声
