Từ: 代名词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代名词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代名词 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàimíngcí] 1. cũng giống như; cùng nghĩa với。替代某种名称、词语或说法的词语。
他所说的"研究研究"不过是敷衍、推托的代名词。
anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.
2. đại danh từ; đại từ。有些语法书中称代词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
代名词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代名词 Tìm thêm nội dung cho: 代名词