Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 代名词 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàimíngcí] 1. cũng giống như; cùng nghĩa với。替代某种名称、词语或说法的词语。
他所说的"研究研究"不过是敷衍、推托的代名词。
anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.
2. đại danh từ; đại từ。有些语法书中称代词。
他所说的"研究研究"不过是敷衍、推托的代名词。
anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.
2. đại danh từ; đại từ。有些语法书中称代词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 代名词 Tìm thêm nội dung cho: 代名词
