Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 淡薄 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànbó] 1. mỏng; thưa; thưa thớt; tan (mây)。(云雾等)密度小。
浓雾渐渐地淡薄了。
sương mù dần dần tan đi.
2. nhạt; nhạt nhẽo (mùi vị)。(味道)不浓。
酒味淡薄
vị rượu nhạt; mùi rượu nhạt nhẽo.
3. nhạt; nhạt nhẽo; phai nhạt; lợt phai; lợt lạt (tình cảm, cảm hứng)。(感情、兴趣等)不浓厚。
人情淡薄
nhân tình lợt lạt; nhân tình mỏng như tờ giấy.
他对象棋的兴趣逐渐淡薄。
hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt.
4. phai nhạt; mờ nhạt (ấn tượng)。(印象)因淡忘而模糊。
时间隔得太久,印象非常淡薄了。
thời gian đã lâu, những ấn tượng ấy vô cùng mờ nhạt.
浓雾渐渐地淡薄了。
sương mù dần dần tan đi.
2. nhạt; nhạt nhẽo (mùi vị)。(味道)不浓。
酒味淡薄
vị rượu nhạt; mùi rượu nhạt nhẽo.
3. nhạt; nhạt nhẽo; phai nhạt; lợt phai; lợt lạt (tình cảm, cảm hứng)。(感情、兴趣等)不浓厚。
人情淡薄
nhân tình lợt lạt; nhân tình mỏng như tờ giấy.
他对象棋的兴趣逐渐淡薄。
hứng thú đối với cờ tướng của anh ấy dần dần phai nhạt.
4. phai nhạt; mờ nhạt (ấn tượng)。(印象)因淡忘而模糊。
时间隔得太久,印象非常淡薄了。
thời gian đã lâu, những ấn tượng ấy vô cùng mờ nhạt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |

Tìm hình ảnh cho: 淡薄 Tìm thêm nội dung cho: 淡薄
