Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 深切 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深切:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深切 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnqiè] 1. thắm thiết; sâu sắc。深厚而亲切。
深切的关怀。
quan tâm sâu sắc.
2. sâu sắc xác thực。深刻而切实。
深切地了解。
tìm hiểu sâu sắc xác thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt
深切 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深切 Tìm thêm nội dung cho: 深切