Từ: 深透 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深透:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深透 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēntòu] sâu sắc; thấu triệt。深刻而且透彻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 透

thấu:thấu kính, thẩm thấu
深透 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深透 Tìm thêm nội dung cho: 深透